Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yi2, chi3, yi4;
Việt bính: ji4
1. [不移] bất di 2. [轉移] chuyển di 3. [移動] di động;
移 di, dị, xỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 移
(Động) Dời đi.◇Nguyễn Du 阮攸: Tào thị vu thử di Hán đồ 曹氏于此移漢圖 (Cựu Hứa đô 舊許都) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây.
(Động) Biến đổi, chuyển biến.
◎Như: di phong dịch tục 移風易俗 thay đồi phong tục.
◇Vương Bột 王勃: Vật hoán tinh di kỉ độ thu 物換星移幾度秋 (Đằng Vương các 滕王閣) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.
(Động) Tặng, cho.
◇Hán Thư 漢書: Di trân lai hưởng 移珍來享 (Dương Hùng truyện 揚雄傳) Tặng cho vật báu lại hưởng.
(Động) Trừ khử.
◇Vương Sung 王充: Dục di huỳnh hoặc chi họa (Luận hành 論衡, Biến hư 變虛) Muốn trừ họa của sao Huỳnh Hoặc (Hỏa tinh).
(Danh) Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là di văn 移文.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung 滄州大尹行移文書, 畫影圖形, 捉拿犯人林沖 (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung.
(Danh) Họ Di.Một âm là dị.
(Động) Khen.Lại một âm là xỉ.
(Tính) Rộng rãi.
dời, như "chuyển dời; vật đổi sao dời" (vhn)
chòm, như "chòm xóm; chòm râu, chòm cây" (btcn)
đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (btcn)
xờm, như "bờm xờm; xờm xỡ" (btcn)
day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (gdhn)
dây, như "dây dưa" (gdhn)
dê, như "con dê; dê cụ, dê xồm" (gdhn)
di, như "di dân; di tẩu (đem đi)" (gdhn)
giay, như "giay trán (bóp trán)" (gdhn)
rời, như "rời khỏi phòng" (gdhn)
Nghĩa của 移 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: DI
1. di chuyển; di động。移动。
转移
chuyển đi; di chuyển
迁移
di dời
把菊花移到花盆里去。
dời cây hoa cúc vào trong chậu.
2. thay đổi; biến đổi。改变;变动。
移风易俗
thay đổi phong tục
贫贱不能移
nghèo hèn chẳng đổi chí hướng; nghèo khó không thay đổi.
Từ ghép:
移动 ; 移防 ; 移风易俗 ; 移花接木 ; 移交 ; 移解 ; 移居 ; 移民 ; 移山倒海 ; 移师 ; 移译 ; 移易 ; 移用 ; 移植 ; 移樽就教
Số nét: 11
Hán Việt: DI
1. di chuyển; di động。移动。
转移
chuyển đi; di chuyển
迁移
di dời
把菊花移到花盆里去。
dời cây hoa cúc vào trong chậu.
2. thay đổi; biến đổi。改变;变动。
移风易俗
thay đổi phong tục
贫贱不能移
nghèo hèn chẳng đổi chí hướng; nghèo khó không thay đổi.
Từ ghép:
移动 ; 移防 ; 移风易俗 ; 移花接木 ; 移交 ; 移解 ; 移居 ; 移民 ; 移山倒海 ; 移师 ; 移译 ; 移易 ; 移用 ; 移植 ; 移樽就教
Dị thể chữ 移
迻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉ
| xỉ | 侈: | xa xỉ |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xỉ | 𠯽: | xỉ vả |
| xỉ | 哆: | xỉ vả |
| xỉ | 嗤: | xỉ mũi |
| xỉ | 恥: | xỉ vả |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
| xỉ | 耻: | xỉ vả |
| xỉ | 蚩: | xỉ mũi |
| xỉ | 褫: | xỉ (tước bỏ) |
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |

Tìm hình ảnh cho: di, dị, xỉ Tìm thêm nội dung cho: di, dị, xỉ
